Slide background pic pic pic

Hàng nhập khẩu 100%

Giá cả cạnh tranh

Slide background pic
Slide background pic
Slide background pic

Sản phẩm chính

BULONG CHẺ Y

Liên Hệ

BULONG NEO MẠ KẼM

Quy cách: Đường kính thân từ ø6 đến ø36.

- Chiều dài: Từ 10 - 1000mm.

- Vật liệu: Thép carbon, inox, thép hợp kim, kim loại màu.

- Cấp bền: 4.6, 5.6, 6.8, 8.8

- Bước ren: Theo ren hệ mét hoặc ren hệ in 

- Bề mặt: Xi trắng, xi vàng, nhuộm đen, mạ kẽm nhúng nóng.

- Tiêu chuẩn: DIN 931, DIN 933, ASTM, GB, JIS, ISO, TCVN

- Xuất xứ: Taiwan, China, Malaysia, Viet 

BULONG BẺ U VUÔNG

Giá Liên Hệ

BULONG NEO 8.8

Giá Liên Hệ

GUZONG REN 2 ĐẦU

Giá Liên Hệ

TYREN MẠ KẼM

- Nguyên liệu: Thép xi kẽm
- Cấp bền: 4.6, 5.6, 6.8, 8.8
- Đường kính: M8 ~ M30
- Chiều dài: 100 ~ 3000mm
- Loại ren: Ren suốt hoặc chạy ren theo yêu cầu
- Bề mặt: Xi trắng, đen
- Xuất xứ: Việt Nam, Đài Loan

TY GIẰNG XÀ GỒ-TYREN-GUZONG

Ty Giằng Xà Gồ-Ty ren-Guzong

Hệ giằng là một bộ phận quan trọng của kết cấu nhà có tác dụng đảm bảo sự ổn định của cấu trúc công trình và chịu tải trọng theo các phương của công trình nhờ vào các ty giằng xà gồ.

TÁC DỤNG VÀ CÁCH BỐ TRÍ HỆ GIẰNG MÁI, GIẰNG CỘT

1. Tác dụng của hệ giằng mái, giằng cột

Hệ giằng là một bộ phận quan trọng của kết cấu nhà, có các tác dụng:

          + Bảo đảm sự bất biến hình và độ cứng không gian của kết cấu chịu lực của nhà.

+ Chịu các tải trọng tác dụng theo phương dọc nhà, vuông góc với mặt phẳng khung như gió lên tường hồi, lực hãm của cầu trục.

          + Bảo đảm ổn định cho các cấu kiện chịu nén của kết cấu: thanh dàn, cột …

          + Làm cho lắp dựng an toàn, thuận tiện

Hệ thống giằng của nhà xưởng được chia thành hai nhóm: giằng mái và giằng cột.

Chi tiết ty giằng xà gồ, ty ren, guzong:

  • Tên sản phẩm: Ty ren - Guzong, Ty giằng xà gồ
  • Ty ren suốt: Đường kính: M8 - M60          Ty giằng xà gồ : 12mm, 10 mm
  • Bước ren: 1 - 3.5mm
  • Chiều dài: theo yêu cầu
  • Bề mặt: đen, mạ kẽm, xi bảy màu, mạ nhúng nóng...
  • Thông số: M8 -> M30
  • Giá: Liên Hệ
  • Nhà Sản Xuất: Việt Nam, Malaisia

2. Bố trí hệ giằng mái, giằng cột

Công ty Phú Nguyên chuyên cung cấp cấp các và phân phối các sản phẩm bulong ốc vít giá sỉ trên toàn quốc cùng với việc gia công các sản phẩm như bulong neo-móng, guzong, ty ren, ty răng, thanh ren, ty giằng xà gồ....theo bản vẽ hoặc yêu cầu của quý khách.

Quý khách có nhu nhầu xin liên hệ để được nhân viên công ty tư vấn và giới thiệu sản phẩm một cách đầy đủ nhất.

GUZONG

- Quy cách: Đường kính thân từ ø4 đến ø60.
- Chiều dài: Từ 10 - 300mm.
- Vật liệu: Thép đen
- Cấp bền: 4.6, 5.6, 6.8, 8.8, 10.9, 12.9
- Bước ren: Theo ren hệ mét hoặc ren hệ in
- Bề mặt: Xi trắng, mạ kẽm nhúng nóng, hàng đen.
- Tiêu chuẩn: DIN 976, DIN 975, ASTM, GB, JIS, ISO, TCVN
- Xuất xứ: Taiwan, China, Korea, Japan, USA, Malaysia, Viet Nam

BULONG LIÊN KẾT

BULONG LIÊN KẾT

Chất liệu: thép

Cấp bền: 4.6 - 8.8 - 10.9

Qui cách: từ 2 ly đến 40 ly

Màu sắc: Đen hoặc xi trắng xanh.

BULONG 8.8

Quy cách: Đường kính thân từ ø6 đến ø36.

- Chiều dài: Từ 10 - 300mm.

- Vật liệu: Thép carbon, inox, thép hợp kim, kim loại màu.

- Cấp bền: 4.6, 5.6, 6.8, 8.8, 10.9

- Bước ren: Theo ren hệ mét hoặc ren hệ in (biên dạng ren: tam giác, hình thang, hình vuông).

- Bề mặt: Xi trắng, xi vàng, nhuộm đen, mạ kẽm nhúng nóng, hàng đen, sơn.

- Tiêu chuẩn: DIN 931, DIN 933, ASTM, GB, JIS, ISO, TCVN

- Xuất xứ: Taiwan, China, Malaysia, Viet 

BULONG 8.8 REN LỬNG

Liên Hệ

BULONG 8.8 XI

  • Nguyên liệu:Thép
  • Cấp bền: 8.8, 10.9
  • Tiêu chuẩn:DIN 931, DIN 933
  • Xuất xứ: Trung Quốc,Việt Nam,Hàn Quốc

BULONG CHỐNG CẮT S10T

Giá liên Hệ

BULONG CƯỜNG ĐỘ CAO

Quy cách: Đường kính thân từ ø6 đến ø36.

- Chiều dài: Từ 10 - 300mm.

- Vật liệu: Thép carbon, inox, thép hợp kim, kim loại màu.

- Cấp bền: 4.6, 5.6, 6.8, 8.8, 10.9

- Bước ren: Theo ren hệ mét hoặc ren hệ in (biên dạng ren: tam giác, hình thang, hình vuông).

- Bề mặt: Xi trắng, xi vàng, nhuộm đen, mạ kẽm nhúng nóng, hàng đen, sơn.

- Tiêu chuẩn: DIN 931, DIN 933, ASTM, GB, JIS, ISO, TCVN

- Xuất xứ: Taiwan, China, Malaysia, Viet 

BULONG CHỐNG CẮT

LỤC GIÁC CHÌM KHÔNG ĐẦU

Lục giác chìm không đầu cấp bền 10.9

Tiêu chuẩn: DIN916

Đường kính: M3-M16, M1/4-M5/16

Chiều dài: 3-80mm, 1-1/2-5/8 inch

Bước ren: 0.5-2.5, 20T-18T

BULONG LỤC GIÁC ĐẦU DÙ

Bu lông lục giác trong (chìm)

- Quy cách: Đường kính thân từ ø4 đến ø60.

- Chiều dài: Từ 10 - 300mm.

- Vật liệu: Thép carbon, inox, thép hợp kim, kim loại màu.

- Cấp bền: 8.8, 10.9, 12.9

- Bước ren: Theo ren hệ mét hoặc ren hệ in (biên dạng ren: tam giác, hình thang, hình vuông).

- Bề mặt: Xi trắng, xi vàng, nhuộm đen, mạ kẽm nhúng nóng, hàng đen, sơn.

- Tiêu chuẩn: DIN 912, ASTM, GB, JIS B1176, ISO 4762, TCVN

- Xuất xứ: Taiwan, China, Korea, Japan, USA, Malaysia, Viet Nam.

BULONG LGC ĐẦU TRÒN

Bu lông lục giác trong (chìm)

- Quy cách: Đường kính thân từ ø4 đến ø60.

- Chiều dài: Từ 10 - 300mm.

- Vật liệu: Thép carbon, inox, thép hợp kim, kim loại màu.

- Cấp bền: 8.8, 10.9, 12.9

- Bước ren: Theo ren hệ mét hoặc ren hệ in (biên dạng ren: tam giác, hình thang, hình vuông).

- Bề mặt: Xi trắng, xi vàng, nhuộm đen, mạ kẽm nhúng nóng, hàng đen, sơn.

- Tiêu chuẩn: DIN 912, ASTM, GB, JIS B1176, ISO 4762, TCVN

- Xuất xứ: Taiwan, China, Korea, Japan, USA, Malaysia, Viet Nam.

BULONG LGC ĐẦU TRỤ

Bu lông lục giác trong (chìm)

- Quy cách: Đường kính thân từ ø4 đến ø60.

- Chiều dài: Từ 10 - 300mm.

- Vật liệu: Thép carbon, inox, thép hợp kim, kim loại màu.

- Cấp bền: 8.8, 10.9, 12.9

- Bước ren: Theo ren hệ mét hoặc ren hệ in (biên dạng ren: tam giác, hình thang, hình vuông).

- Bề mặt: Xi trắng, xi vàng, nhuộm đen, mạ kẽm nhúng nóng, hàng đen, sơn.

- Tiêu chuẩn: DIN 912, ASTM, GB, JIS B1176, ISO 4762, TCVN

- Xuất xứ: Taiwan, China, Korea, Japan, USA, Malaysia, Viet Nam.

BULONG INOX

- Quy cách: Đường kính thân từ ø6 đến ø20.

- Chiều dài: Từ 10 - 150mm.

- Vật liệu: SUS 201, SUS 304.

- Bước ren: Theo ren hệ mét hoặc ren hệ inch.

- Bề mặt: Xi trắng, xi vàng, nhuộm đen, mạ kẽm nhúng nóng, hàng đen, sơn.

- Tiêu chuẩn: DIN, ASTM, GB, JIS, ISO, TCVN

- Xuất xứ: Taiwan, China, Korea, Japan, USA, Malaysia, Viet Nam.

BULONG INOX 304

BULONG LỤC GIÁC ĐẦU TRỤ INOX

Bu lông inox

 
- Quy cách: Đường kính thân từ ø4 đến ø60.
- Chiều dài: Từ 10 - 300mm.
- Vật liệu: SUS 201, SUS 304, SUS 316.
- Bước ren: Theo ren hệ mét hoặc ren hệ inch.
- Bề mặt: Xi trắng, xi vàng, nhuộm đen, mạ kẽm nhúng nóng, hàng đen, sơn.
- Tiêu chuẩn: DIN, ASTM, GB, JIS, ISO, TCVN
- Xuất xứ: Taiwan, China, Korea, Japan, USA, Malaysia, Viet Nam.

BULONG ĐẦU DÙ CỔ VUÔNG

Bu lông inox

 
- Quy cách: Đường kính thân từ ø4 đến ø60.
- Chiều dài: Từ 10 - 300mm.
- Vật liệu: SUS 201, SUS 304, SUS 316.
- Bước ren: Theo ren hệ mét hoặc ren hệ inch.
- Bề mặt: Xi trắng, xi vàng, nhuộm đen, mạ kẽm nhúng nóng, hàng đen, sơn.
- Tiêu chuẩn: DIN, ASTM, GB, JIS, ISO, TCVN
- Xuất xứ: Taiwan, China, Korea, Japan, USA, Malaysia, Viet Nam.

TÁN XI KẼM

- Quy cách: Từ M6 - M36.

- Vật liệu: Thép carbon, thép hợp kim, kim loại màu.

- Bề mặt: xi kẽm

- Cấp bền: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8,10.9,12.9

- Bước ren: Theo ren hệ mét hoặc ren hệ inch.

- Tiêu chuẩn: DIN 934, ANSI B18.2.4.5M, GB, JIS B 1181, ISO, TCVN 1897-76

- Xuất xứ: Taiwan, China, Korea, Japan, USA, Malaysia, Viet Nam.

TÁN CHUỒN (BÁT CHUỒN)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TY REN TÁN CHUỒN
1. Tán chuồn 17
- Vật liệu: Thép pha gang
- Tải trọng phá hủy: 170 KN
- Bước ren phù hợp với loại tyren vuông 10mm
- Đường kính bản: 100mm-110mm
- Trọng lượng: 0.7kg
2. Tán chuồn 16
- Vật liệu: Thép pha gang
- Tải trọng phá hủy: 165 KN
- Bước ren phù hợp với loại tyren vuông 6mm
- Đường kính bản: 80mm-100mm
- Trọng lượng: 0.6kg
3. Tán chuồn 12
- Tải trọng phá hủy: 160-165 KN

- Bước ren phù hợp với loại tyren vuông 5-6mm

- Đường kính bản: 80mm-100mm

- Trọng lượng: 0.5-0,6kg

- Vật liệu: Thép pha gang

TÁN VUÔNG

  • Nguyên liệu:Thép, Inox,...
  • Quy cách: M6-M18
  • Cấp bền:4.6,5.6,6.6,8.8
  • Bề mặt:Mạ kẽm Cr3+, Cr6+ (màu sáng hoặc bảy màu)
  • Tiêu chuẩn:JIS B 1190 : 1999
  • Xuất xứ: Taiwan, China, Korea, Japan, USA, Malaysia, Viet Nam.

TÁN LIỀN LONG ĐỀN

- Quy cách: Từ M6 - M36.

- Vật liệu: Thép, inox

- Xuất xứ: Taiwan, China, Korea, Japan, USA, Malaysia, Viet Nam

LONG ĐỀN

LONG ĐỀN CHÉN

 

Long Đền

- Quy cách: Sử dụng cho bulông đường kính từ ø4 đến ø60

- Vật liệu: Thép carbon, inox, thép hợp kim.

- Bề mặt: Xi trắng, xi vàng, nhuộm đen, mạ kẽm nhúng nóng, hàng đen, sơn.

- Tiêu chuẩn: DIN125-1, DIN 127, ASTM F436, GB, JIS, ISO, TCVN

- Xuất xứ: Taiwan, China, Korea, Japan, USA, Malaysia, Viet Nam.

 

LONG ĐỀN VUÔNG

Vật liệu: Thép Carbon

             SUS 201, 304

Bề mặt: Thép mạ điện,thép mạ kẽm nhúng nóng, mạ đen, mạ niken

Độ dày: 1.0, 1.2, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 4.0mm

Đường kính trong: M3-30mm

Đường kính ngoài: theo yêu cầu

 

LONG ĐỀN VÊNH INOX

 

Long Đền

- Quy cách: Sử dụng cho bulông đường kính từ ø4 đến ø60

- Vật liệu: Thép carbon, inox, thép hợp kim.

- Bề mặt: Xi trắng, xi vàng, nhuộm đen, mạ kẽm nhúng nóng, hàng đen, sơn.

- Tiêu chuẩn: DIN125-1, DIN 127, ASTM F436, GB, JIS, ISO, TCVN

- Xuất xứ: Taiwan, China, Korea, Japan, USA, Malaysia, Viet Nam.

 

BULONG NỞ XI VÀNG

Giá Liên Hệ

TẮC KÊ NỞ ( BULON NỞ)

 

Nguyên liệu: inox, thép
Đường kính: M6-M20
Chiều dài: 20 - 200mm
Xuất xứ: China, Đài Loan

TẮC KÊ ĐẠN

Chất liệu: thép, inox
Qui cách: M6-M20
Xuất xứ: China, taiwan,việt nam 
 

TẮC KÊ NHỰA

VÍT GỖ

Vít gỗ

Mô tả ngắn

Nguyên liệu: Inox, Thép
Cấp bền: 4.6, 5.6, SUS 210, 304, 316
Bề mặt: Inox, Thép mạ kẽm, Xi 7 màu
Xuất xứ: Việt Nam, Đài Loan

VÍT INOX

Mô tả ngắn

Nguyên liệu: Inox
Cấp bền: SUS 210, 304, 316
Bề mặt: Inox
Xuất xứ: Việt Nam, Đài Loan

VÍT THẠCH CAO

Mô tả ngắn

Nguyên liệu: Thép
Cấp bền: 4.6, 5.6
Bề mặt: Thép đen
Xuất xứ: Việt Nam, Đài Loan

VÍT TỰ KHOAN

Mô tả ngắn

Nguyên liệu: Inox, Thép
Cấp bền: 4.6, 5.6, SUS 210, 304, 316
Bề mặt: Inox, Thép mạ kẽm, Xi 7 màu
Xuất xứ: Việt Nam, Đài Loan

CÁP GIẰNG MẠ KẼM

Cáp giằng/Dây cáp

- Quy cách: đường kính từ D5 đến D24

 
 
 

- Xuất xứ: Taiwan, China, Viet Nam, Hàn Quốc, Châu Âu

 

TĂNG ĐƠ CÁP

TĂNG ĐƠ CÁP:

Tăng đơ chủ yếu dùng để căng hai đầu cáp và dùng trong hầm mỏ… chúng không được dùng vào mục đích nâng hạ hàng hóa. Tăng đơ khuyên dùng trong công việc chịu tải theo chiều dọc.

Phân loại:

Chú ý khi sử dụng tăng đơ:

  • Tăng đơ chỉ được sử dụng theo phương thẳng hoặc đường thẳng.
  • Để đảm bảo an toàn khi sử dụng cần tăng tối thiểu 25% chiều dài tăng đơ và không treo thêm phụ tải vào tăng đơ.
  • Tải trọng làm việc chỉ áp dụng theo phương thẳng, không được phép sử dụng quá tải
  • Tăng đơ có thể bị biến dạng trong quá trình sử dụng. Phần bị biến dạng cần được thay thế để không làm ảnh hưởng đến tải trọng làm việc của sản phẩm
  • Đường ren của thân và phần kết nối phải cùng loại và không bị hư hại

ỐC XIẾT CÁP

Khóa (cóc) xiết cáp (Wire Rope Clips) là sản phẩm của quá trình đúc hoặc rèn. Thường có hai loại phổ biến: Khóa xiết cáp phổ thông, khóa xiết cáp theo tiêu chuẩn Mỹ hoặc EC được sản xuất từ thép chịu được tải trọng cao. Khóa xiết cáp thường dùng để kẹp nối dây cáp, kẹp đầu cáp... Các loại khóa xiết cáp được sản xuất từ thép có thể được dùng để nối giữa các dây cáp hoặc  khóa đầu cáp làm dây cẩu, kéo hàng... chịu tải trọng cao.

 

Nhận đặt hàng theo yêu cầu của Quý khách.

Khóa xiết cáp có một số loại cơ bản với đầy đủ các kích cỡ như sau:

-  Loại phổ thông mạ kẽm.

 

- Loại chịu tải trọng cao, mạ điện, mạ nóng hoặc không mạ

- Loại sản xuất bằng thép không rỉ (inox) dùng cho trang trí

 

YẾM CÁP

MÁ NÍ

Ma ní (Shackles) là sản phẩm của quá trình đúc hoặc rèn. Thường có hai loại phổ biến: Ma ní phổ thông, ma ní theo tiêu chuẩn Mỹ hoặc EC được sản xuất từ thép chịu được tải trọng cao. Ma ní thường dùng để nối ghép giữa dây cáp, xích với các lô/cuộn hàng hóa hay container... Các loại ma ní được sản xuất từ thép có thể được dùng để nối giữa các mắt xích chịu tải trọng cao.

Ma ní có một số loại cơ bản với đầy đủ các kích cỡ như sau:

- Ma ní phổ thông hình chữ D (U) mạ kẽm.

KHOEN TÁN (BULONG VÒNG)

KHOEN LỒI

BULONG TAI HỒNG

Quy cách thông số Bu lông tai hồng cấp bền 4.8-8.8
Đường kính: M12 - M30
Bước ren: 1,75-3,5
Các loại ren: ren nửa
Chiều dài: 70 - 300 mm
Mặt: -Ôxi đen
-Mạ điện phân  trắng
-
Mạ điện phân  vàng
-Mạ điện phân tro(đục)
-Mạ nhúng nóng
Chất liệu : Thép 
Giới  hạn bền kéo (N/mm2): 800-900
xuất xứ :Việt Nam,Đài Loan 

 

CỔ DÊ

Cùm Cổ dê: là chi tiết làm từ thép bản dẹt, được tạo hình dạng tròn cổ dê, được dùng để thi công hệ thống đường ống trong các công trình xây dựng

Mô tả ngắn

Nguyên liệu: Inox, Thép
Cấp bền: 4.6, 5.6, 6.8, SUS 210, 304, 316
Bề mặt: Inox, Xi trắng xanh
Xuất xứ: Việt Nam, Đài Loan

ĐAI SIẾT ỐNG BẰNG VÍT

là chi tiết làm từ thép bản dẹt, được tạo hình dạng tròn cổ dê, được dùng để thi công hệ thống đường ống trong các công trình xây dựng

Mô tả ngắn

Nguyên liệu: Inox, Thép
Cấp bền: 4.6, 5.6, 6.8, SUS 210, 304, 316
Bề mặt: Inox, Xi trắng xanh
Xuất xứ: Việt Nam, Đài Loan

CÙM U

Bulong Neo-Móng

 

Đường kính:

M10 ~ M60

Bước ren:

10 ~ 500

Loại ren:

Ren lững

Cấp bền:

4.6 ~ 12.9

Chiều dài:

10 ~ 500

Bề mặt:

Xi, Mạ nhúng nóng

Giác

-

Giới hạn bền:

-

Giới hạn chảy

-

Độ giản đơn đối:

12% - 16%

Xuất xứ:

Việt Nam - Châu Âu

 

KẸP ỐNG INOX 304

MÓNG NGỰA

Liên Hệ

CON SÒ (VÒNG ĐỆM MÓNG NGỰA)

Vui lòng liên hệ

VÒNG ĐỆM MÓNG NGỰA (CON SÒ)

Vui lòng liên hệ

BÁT CHUỒN XI 7 MÀU

Liên Hệ

BÁT CHUỒN

Liên Hệ

Top